- XE TẢI DONGFENG
- XE TẢI JAC
- XE TẢI CHIẾN THẮNG
- XE TẢI FAW
- XE TẢI VĨNH PHÁT
- XE TẢI KENBO
- XE TẢI WULING
- XE TẢI TERACO
- XE TẢI VEAM
- XE TẢI HOWO
- XE TẢI ĐỒNG VÀNG
- XE TẢI SRM
- ĐẦU KÉO MỸ
- XE TẢI CHENGLONG
- XE TẢI ĐÔ THÀNH
- XE TẢI FOTON
- XE TẢI HINO
- XE TẢI DONGBEN
- XE TẢI THÁI LAN DFSK
- XE TẢI TRƯỜNG GIANG
- XE TẢI ISUZU
- XE TẢI CỬU LONG
- XE TẢI SUZUKI
- XE TẢI HYUNDAI
- THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ XE TẢI
XE TẢI JAC N250 PRO 2.495KG THÙNG 4M46
XE TẢI JAC N250 PRO THÙNG DÀI 4M46
Xe Tải JAC N250 Pro 2.495 Kg thùng dài 4M46 có cấu hình chịu tải và thùng dài nhất phân khúc xe tải nhẹ thế hệ E5, và giá xe JAC N250 Pro cũng khá cạnh tranh và có nhiều ưu điểm hơn hơn các dòng khác. Cabin JAC N250 Pro trang thiết kế lắp sãn mui lướt gió, vừa đẹp vừa giúp xe chạy nhẹ tiết kiệm dầu. Kiểu dáng Cabin tạo hình kiểu “đầu cá mập” cá tính mạnh, mặt ca răng mạ Crom sáng bóng. Trang bị ngoại thất cũng hiện đại với kính gió chống chói hiệu quả, đèn pha và xi nhan kiểu LED ánh sáng mạnh và tuổi thọ cao.
.jpg)
JAC N250 Thùng Bạt:
- Kích thước tổng thể (D x R x C): 6280 x 2110 x 2960 mm
- Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C): 4460 x 1960 x 1905/680 mm
- Trọng lượng bản thân: 3110 Kg
- Tải trọng: 2495Kg
- Trọng lượng toàn bộ: 5800 Kg
- Số chỗ ngồi : 3 người
Xe Tải JAC N250 Pro E5 được thiết kế để thay thế các dòng xe tải nhẹ của JAC đã không còn phù hợp tiêu chuẩn khí thải Euro5 hiện nay, đây là phiên bản thiết kế mới hoàn toàn, đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu của JAC Motors, cụ thể Cabin cao cấp hơn, động cơ mạnh hơn tiêu hao nhiên liệu ít hơn và phát khí thải sạch. Nhãn hiệu động cơ uy tín chất lượng Cummins 2.8L công suất 150HP, mô men xoắn đạt cực đại 355Nm/ 1800 - 2700 vòng/ phút, xe xuất phát nhẹ, tăng tốc nhanh, lên dốc khỏe hơn các dòng khác.
.jpg)
Xe Tải JAC N250 Pro E5 trọng tải thuộc phân khúc xe tải nhẹ chạy hàng trong thành phố ban ngày, giá xe JAC N250 dao động trong khoản 450 triệu và rất ổn định từ khi ra mắt đến nay. So với với phiên bản JAC 2.4 tấn thì JAC N250 có trang bị ngoạt thất cao cấp hơn, thùng chở hàng dài rộng hơn, đặc biệt là tính năng an toàn của N250 rất tin cậy với Cabin và satxi được dập thanh hình bằng công nghệ dập nguội áp suất cao đảm bảo cứng chắc bền bỉ hàng đầu.

JAC N250 Thùng Kín:
- Kích thước tổng thể (D x R x C): 6280 x 2100 x 2950 mm
- Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C): 4460 x 2010 x 1905 mm
- Trọng lượng bản thân: 3190 Kg
- Tải trọng: 2495Kg
- Trọng lượng toàn bộ: 5880 Kg
- Số chỗ ngồi : 3 người
Giá Xe Tải JAC N250 niêm yết 450 triệu cạnh tranh và ổn định nhất thị trường kể từ khi ra mắt đến nay, chính sách bán hàng uy tín giúp khách hàng yên tâm và chủ động lên phương án đầu tư mua xe. Đặc biệt với xe tải JAC cac ngân hàng sẽ tài trợ cho vay 75% gia trị xe mua trả góp từ 2 đến 7 năm với chính sách lãi suất ưu đãi 12 tháng đầu, biên độ linh hoạt.

- Gương chiếu hậu sưởi ấm tránh mờ mắt trong trời mưa và đảm bảo an toàn lái xe. với góc nhìn rộng hạn chế vùng điểm mù phía dưới
- Đèn pha tự động + đèn chạy ban ngày + đèn sương mù. Đảm bảo an toàn lái xe
- Cần gạt nước không xương, dán khớp kính chắn gió, khởi bụi hiệu quả cao
- Thiết kế đầu cá mập, lưới tản nhiệt mạ crom hình chữ Nhật, tăng lượng hút gió, giúp tản nhiệt hiểu quả.

- Vô lăng đa chức năng
- kính chỉnh điện, công tắc chỉnh đền pha
- Hộp đựng đồ trên
- Cảm biến đèn pha-ánh sáng mặt trời tự động, nằm phía trên bảng điều khiển
- Hệ thống điều hòa tiêu chuẩn Radio, cổng kết nối USB
- Hệ thống phanh tang trống, dẫn động bằng thủy lực.
- Trang bị hệ thống phanh ABS giúp tăng hiệu quả phanh, an toàn.
- Hệ thống phanh dẫn động bằng thủy lực.
- Trang bị hệ thống phanh ABS giúp tăng hiệu quả phanh, an toàn.
- Phanh dừng (cơ khí) tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số..
- Phanh khí xả(cuppo) giúp nâng cao hiệu quả phanh,đảm bảo an toàn khi vận hành trên đường đèo dốc.

- Chassis 2 lớp chịu tải cao, toàn bộ được sơn bằng công nghệ sơn tĩnh điện giúp chống gỉ.
- Tiết diện mặt cắt U: 180*65*4,5 (mm)
- Bề rộng Chassis: 700 (mm)
- Chiều dài cơ sở: 3365 (mm)
.jpg)
- Cầu trước: Dầm cầu trước, chữ I, khả năng chịu tải cao. Khả năng chịu tải: 2,500 kg
- Cầu sau là của hãng AAM(Mỹ), khả năng chịu tải :4,500 kg
- Tỉ số truyền chính: 4.875
- Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá 70 x 14, giảm chấn thủy lực.
- Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá Nhíp chính: 70x16(4), Nhíp phụ: 70x14(2)
.jpg)
- Lốp Casumina, cỡ 7.00-16 bố nylon với khả năng chịu tải lớn và chất lượng ổn định. Lốp Casumina có hệ thống phân phối rộng lớn trên cả nước, chế độ bảo hành tốt và chi phí thay thế thấp.
- Sử dụng đến 5 bu lông tíc kê để bắt bánh xe đảm bảo sự chắc chắn khi xe
- vận hành.
ĐỘNG CƠ VÀ TRUYỀN ĐỘNG XE JAC N250 PRO
JAC N250 Pro trang bị động cơ nhãn hiệu Cummins, dung tích xylanh 2.8L công suất 150HP, kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp công nghệ áp suất cao giúp quá trình phun nhiên liệu chính xác hơn và tối ưu hiệu suất đốt sạch, gia tăng hiệu suất, giảm tiếng ồn, máy chạy êm.

- Tên động cơ: HFC4DE1-1D
- Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
- Hệ thống xử lý khí thải :Bộ phun Urê + Bộ xử lý xúc tác
- Dung tích xi lanh: 2746 cc
- Đường kính x hành trình pistong: 93.5 x 100 mm
- Công suất cực đại / tốc độ quay: 112 / 3200 ( Vòng/phút)
- Mô men xoắn/ tốc độ quay: 355 / 1800 ~ 2700 ( vòng/phút0
- Ly hợp: Đĩa đơn ma sát khô, thủy lực, trợ lực chân không
- Hợp số:Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi
.jpg)
- Ly hợp đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
- Vỏ ly hợp chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, bền bỉ, tản nhiệt tốt.
- Hộp số LC gồm 05 số tiến + 01 số lùi, tỷ số truyền tăng giúp xe đạt tốc độ cao, tiết kiệm nhiên liệu.
- Vỏ hộp số chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, bền bỉ, tản nhiệt tốt.
- Cơ cấu gài số có đối trọng giúp sang số nhẹ nhàng
--------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT JAC N250S E5
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 6040 x 2110 x 2905 MM
- Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 4200 x 1960 x 680/1880 MM
- Vết bánh trước/sau: 1460 / 1425 MM
- Chiều dài cơ sở: 3365 MM
- Khoảng sáng gầm xe: 210 MM
- Khối lượng bản thân: 2550 KG
- Tải trọng: 2250 KG
- Khối lượng toàn bộ: 4995 KG
- Số chỗ ngồi: 3
- Tên động cơ: HFC4DB3-2D
- Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
- Dung tích xylanh: 2183 CC
- Đường kính x Hành trình piston: 86 x 94 MM
- Công suất cực đại/Tốc độ quay: 95/3200 KW(VÒNG/PHÚT)
- Mô men xoắn/Tốc độ quay: 320/1600~2000 NM(VÒNG/PHÚT)
- Ly hợp: Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực chân không
- Hộp số: Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi
- Kiểu loại cơ cấu lái: Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực
- Hệ thống phanh chính: Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS
- Phanh đỗ: Tang trống, Cơ khí + cơ khí
- Hệ thống phanh đỗ: Phanh động cơ bằng đường khí xả
- Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, (4) giảm chấn thủy lực
- Sau: Phụ thuộc, nhíp lá ( 4+2) , giảm chấn thủy lực
- Trước/Sau: 7.00-16 / DUAL 7.00-16
- Khả năng leo dốc: 25,5%
- Bán kính vòng quay nhỏ: 7 M
- Tốc độ tối đa: 85KM/H
- Dung tích nhiên liệu: 100 L
-------o0o-------
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ Ô TÔ PHÚ MẪN
Số 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh
Hotline: 0909 063 588
☎ Tư vấn 24/7 - Gọi ngay bấm: TẠI ĐÂY
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ N250S E5 |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
6280 x 2110 x 2905 mm |
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
4460 x 1960/2010 x 1905 mm |
|
Vết bánh trước/sau |
1460 / 1425 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3365 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
210 mm |
|
Khối lượng bản thân |
3110 kg |
|
Tải trọng |
2.495 kg |
|
Khối lượng toàn bộ |
4995 kg |
|
Số chỗ ngồi |
3 |
|
Tên động cơ |
HFC4DE1-1D |
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp |
|
Dung tích xi lanh |
2746 cm3 |
|
Đường kính x hành trình piston |
93,5 x 100 mm |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
112 kw/3200 vòng/ phút |
|
Mô men xoắn/ tốc độ quay |
355/1800~2700 vòng/phút |
|
Ly hợp |
Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực chân không |
|
Hộp số |
Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Kiểu loại cơ cấu lái |
Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS |
|
Phanh đỗ |
Tang trống, Cơ khí + cơ khí |
|
Hệ thống phanh phụ |
Phanh động cơ bằng đường khí xả |
|
Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, (4) giảm chấn thủy lực |
|
Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá ( 4+2) , giảm chấn thủy lực |
|
Trước/Sau |
7.00-16 / DUAL 7.00-16 |
|
Khả năng leo dốc |
30,9% |
|
Bán kính quay vòng nhỏ |
7,56 m |
|
Tốc độ tối đa |
99 km/h |
|
Dung tích nhiên nhiệu |
100 lít |
- Ô TÔ PHÚ MẪN
- Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, quận 12, TP.Hồ Chí Minh
- Chi nhánh: Bình Dương, Đồng Nai, Kiên Giang
- Hotline: 0909 063 588
------------------------------------------------------
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV PHÚ MẪN
- Trụ sở: 34D Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP.Hồ Chí Minh
- Mã số thuế: 0305680712
- Tài khoản: 3142001592 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) – Chi nhánh Đông Sài Gòn
- Website: otophuman.vn
- Email: thuotophuman@gmail.com
Sản phẩm cùng loại






