- XE TẢI DONGFENG
- XE TẢI JAC
- XE TẢI CHIẾN THẮNG
- XE TẢI FAW
- XE TẢI VĨNH PHÁT
- XE TẢI KENBO
- XE TẢI WULING
- XE TẢI TERACO
- XE TẢI ĐỒNG VÀNG
- XE TẢI VEAM
- XE TẢI HOWO
- XE TẢI VINAMOTOR
- XE TẢI SRM
- ĐẦU KÉO MỸ
- XE TẢI CHENGLONG
- XE TẢI ĐÔ THÀNH
- XE TẢI FOTON
- XE TẢI HINO
- XE TẢI DONGBEN
- XE TẢI THÁI LAN DFSK
- XE TẢI TRƯỜNG GIANG
- XE TẢI ISUZU
- XE TẢI CỬU LONG
- XE TẢI SUZUKI
- XE TẢI HYUNDAI
- THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ XE TẢI
XE TẢI JAC N350SL 3T5 THÙNG LỬNG DÀI 6M2
XE TẢI JAC 3.5 TẤN N350 SL THÙNG LỬNG DÀI 6M2
Xe tải JAC 3.5 tấn N350 SL thùng lửng dài 6M2 do nhà máy Ô Tô JAC Việt Nam sản xuất lắp ráp theo mô hình chuyển giao linh kiện, quy trình công nghệ, dây chuyền sản xuất đồng bộ chính hãng. JAC N350SL hội tụ các đặc tính kỹ thuật công nghệ cao, đảm bảo chất lượng động cơ máy móc, thiết bị vận hành đồng bộ, tuổi thọ cao, tiết kiệm nhiên liệu vận hành và chi phí bảo dưỡng thấp nhất.

- Trọng lượng bản thân: 3.810 kg.
- Tải trọng hàng hóa: 3.495 kg.
- Trọng lượng toàn bộ: 7.500 kg.
- Số chỗ ngồi: 3 người.
Xe tải JAC 3.5 tấn N350 SL thùng lửng dài 6M2 phiên bản mới nhất có kiểu dáng mẫu mã, thiết kế, chế tạo và sản suất theo công nghệ kỹ thuật hiện đại… đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn kỹ thuật mới, hiệu suất cao, tiết kiệm nhiên liệu.

- Kích thước tổng thể xe thùng lửng (DxRxC): 8.170 x 2.420 x 3.250 mm.
- Kích thước lọt lòng thùng kín (DxRxC): 6.250 x 2.270 x 2.185/750 0mm.
- Khoảng sáng gầm: 205mm.
Giá xe tải N350 SL thùng lửng phù hợp điều kiện kinh tế và nhu cầu của đa số khách hàng. Chất lượng xe tải Jac đã được khẳng định trong hơn 20 năm qua tại nước ta, số lượng tiêu thụ ngày càng tăng, thị phần lớn dần, công nghệ sản xuất và chính sách bán hàng thân thiện hơn với chế độ bảo hành 5 năm hoặc 150.000km tại cơ sở bảo hành rộng khắp trên cả nước, nên giá xe tải Jac 3.5 tấn cũng khá là cạnh tranh với các thương hiệu khác.

Ngoại thất - Nội thất Cabin JAC N350SL E5 thùng lửng:
- Tạo hình tổng thể hiện đại: Lưới tản nhiệt 4 rãnh hút gió làm mát động cơ. Đèn pha Halogen kết hợp dải đèn LED định vị ban ngày. Cản trước tích hợp thêm cặp đèn sương mù giúp tăng khả năng quan sát khi đi ban đêm hoặc thời tiết xấu.
- Kính gió và gương chiếu: Kính chắn gió bản rộng 2 lớp chịu lực tốt, góc nhìn hai bên cột A mỏng giúp tầm quan sát phía trước thoáng và bao quát, có lớp chống tia nắng có hại, cách nhiệt không gây nóng rát mặt khi chạy dưới thời tiết nắng nóng nhiệt độ cao. Gương chiếu hậu kiểu gương đôi quan sát bên hông và phía sau và gương soi lốp, kết hợp gương soi đầu xe hỗ trợ tài xế kiểm soát tốt không gian xung quanh và không bị che khuất bởi điểm mù.
- Kết cấu thân vỏ Cabin: Kết cấu thép chuyên dụng, chịu lực cao và được bảo vệ bằng các lớp sơn tĩnh điện chống ăn mòn và giữ cho màu sơn ngoại thất bền màu. Thiết kế khí động học lướt gió tốt, giảm lực cản không khí khi di chuyển. Cửa xe mở góc rộng 90 độ, bậc lên xuống dập nổi rãnh chống trượt giúp lên xuống xe an toàn.

Trang bị tiện ích: 3 ghế ngồi bọc nỉ ôm sát lưng, ghế lái có thể điều chỉnh trượt trước, sau linh hoạt. Vách trong Cabin bố trí nhiều khay, hộc để đồ tiện dụng quanh bảng taplo, hộc để cốc, ngăn lưu trữ giấy tờ và dồ dùng cá nhân.

- Thiết bị điều khiển xe: Vô-lăng 4 chấu trợ lực lái, tích hợp các nút bấm điều khiển âm lượng, và tính năng Cruise Control (Ga tự động). Đồng hồ Taplo hiển thị các thông số vận hành, cảnh báo hiện tượng bất thường chính xác. Cảm biến đèn pha tự động bật, tắt theo ánh sáng môi trường.
- Thiết bị công tiện nghi: Thiết bị giải trí Radio, cổng sạc USB, kết nối Bluetooth. Kính cửa chỉnh điện 1 chạm, khóa cửa điều khiển từ xa (Remote). Điều hòa 2 chiều công suất lớn, độ lạnh sâu và làm mát nhanh toàn bộ cabin.

- Nhãn hiệu động cơ: Anhui Cummins
- Ký hiệu: HFC4DE1-1D
- Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp.
- Dung tích xi lanh: 2.746cc.
- Đường kính x hành trình piston: 93,5 x 100mm.
- Công suất cực đại/ tốc độ quay: 112kw/3200 vòng/ phút (150 mã lực).
- Mô men xoắn/ tốc độ quay: 335N.m/1800-2700 vòng/phút
Xe JAC N350 thùng lửng dài 6M2 là dòng sảm mới nhất với cấu hình hiện đại động cơ Cummins mang đến cho khách hàng một trải nghiệm hấp dẫn, đang là dòng xe tải nhẹ 3.5 tấn có lượng tiêu thụ lớn nhất hiện nay. Đặc điểm vượt trội của JAC N350 so với các đối thủ là công suất 150 mã lực và mô men xoắn 335N.m/1800 -2700 vòng/ phút sức kéo xuất phát nhanh ở vòng tua thấp, tiết kiệm nhiên liệu.

Phanh hơi khí nén 2 dòng
Xe Tải Jac N350 SL thiết kế hệ thống chuyển động đồng bộ, tối ưu với ly hợp đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. Hộp số: Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi. Kiểu loại cơ cấu lái: Trục vít ê cu-bi, cơ khí, trợ lực thủy lực.
.jpg)
Lốp: 7.50R16
Hệ thống phanh chính: Phanh tang trống, thủy lực hai dòng, trợ lực chân không. Phanh đỗ: Tang trống, cơ khí, tác động trục thứ cấp của hộp số. Hệ thống phanh phụ: Phanh khí xả động cơ. Hê thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá/ (7+0), giảm chấn thủy lực. Treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá/(4+5), giảm chấn thủy lực.
--------------
THÔNG SỐ LỸ THUẬT XE TẢI JAC N350SL THÙNG LỬNG
- Nhãn hiệu: JAC
- Mã kiểu loại: N350SL E5/PMA-TL
- Nhóm / loại phương tiện: Ô tô tải thông dụng
- Kiểu thùng” Thùng lửng, bửng mở ba phía
- Số giấy chứng nhận đăng kiểm: 12294/NVICC09-01/26-00 — cấp 17/09/2026
- Khối lượng bản thân: 3.810 kg
- Khối lượng hàng chuyên chở: 3.495 kg
- Khối lượng toàn bộ cho phép: 7.500 kg
- Phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục: 2.600 / 4.900 kg
- Phân bố khối lượng bản thân lên các trục: 1.915 / 1.895 kg
- Số người cho phép chở (không kể lái): 2 người
- Kích thước bao (D×R×C): 8.170 × 2.420 × 3.130 mm
- Kích thước lòng thùng (D×R×C): 6.250 × 2.260 × 570 mm
- Số trục / công thức bánh xe: 2 trục / 4 × 2
- Chiều dài cơ sở: 4.475 mm
- Vết bánh xe trước / sau: 1.695 / 1.640 mm
- Động cơ: HFC4DE1-1D — diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Dung tích công tác: 2.746 cm³
- Công suất lớn nhất: 112 kW (152 HP) tại 3.200 v/ph
- Mô men xoắn lớn nhất: [chưa có dữ liệu] — hai nguồn trên site vênh nhau 335 / 355 N.m
- Ly hợp: Đĩa đơn ma sát khô
- Hộp số: Cơ khí — 5 số tiến, 1 số lùi
- Lốp: 7.50R16 — trục 1: 02 lốp, trục 2: 04 lốp (6 lốp)
- Hệ thống treo: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực — trước 7 lá, sau 4+5 lá
- Hệ thống lái: Trục vít – ê cu bi, cơ khí, trợ lực thuỷ lực
- Phanh chính: Tang trống cả hai trục, dẫn động khí nén
- Phanh đỗ: Tang trống, bánh xe trục 2, khí nén + lò xo tích năng
- Tốc độ tối đa: 99 km/h
- Khả năng leo dốc: 31,8%
- Bình nhiên liệu: 100 lít
- Ắc quy 02 bình: 12V — 80 Ah
- Cabin: 3 chỗ, máy lạnh 2 chiều, kính chỉnh điện, vô lăng 4 chấu
----------------------------
* Hỗ trợ Khách hàng mua xe trả góp: Vay 60% - 80% giá trị chiếc xe, thế chấp bằng Cà Vẹt, thời gian trả góp từ 1 ->6 năm, có chuyên viên đến tận nơi hỗ trợ khách hàng.
* Hỗ trợ đóng thùng xe theo yêu cầu: Xưởng cơ khí đóng thùng đáp ứng nhu cầu đóng các loại thùng xe tải, thùng bảo ôn, thùng gắn bửng nâng hạ, thùng cánh dơi bán hàng lưu động, thùng chở Pallet, thùng chở gia súc, gia cầm, chở xe máy, gắn cẩu…
* Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm lưu hành: Khách hàng sẽ được hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm trọn gói, giao xe tận nơi.
* Dịch vụ chăm sóc khách hàng: Bảo hành, bảo dưỡng, phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, kỹ thuật cao, phục vụ nhiệt tình, nhanh chóng.
-----------
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ Ô TÔ PHÚ MẪN
Địa chỉ: Số 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh
Hotline: 0909 063 588 - 0909 683 466
☎ Tư vấn 24/7 - Gọi ngay bấm: TẠI ĐÂY
|
Nhãn hiệu |
JAC |
|
Mã kiểu loại |
N350SL E5/PMA-TL |
|
Nhóm / loại phương tiện |
Ô tô tải thông dụng / Ô tô tải |
|
Kiểu thùng |
Thùng lửng, bửng mở ba phía |
|
Số giấy chứng nhận đăng kiểm |
12294/NVICC09-01/26-00 — cấp 17/09/2026 |
|
Khối lượng bản thân |
3.810 kg |
|
Khối lượng hàng chuyên chở |
3.495 kg |
|
Khối lượng toàn bộ cho phép |
7.500 kg |
|
Phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục |
2.600 / 4.900 kg |
|
Phân bố khối lượng bản thân lên các trục |
1.915 / 1.895 kg |
|
Số người cho phép chở (không kể lái) |
2 |
|
Kích thước bao (D×R×C) |
8.170 × 2.420 × 3.130 mm |
|
Kích thước lòng thùng (D×R×C) |
6.250 × 2.260 × 570 mm |
|
Số trục / công thức bánh xe |
2 trục / 4 × 2 |
|
Chiều dài cơ sở |
4.475 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau |
1.695 / 1.640 mm |
|
Động cơ |
HFC4DE1-1D — diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Dung tích công tác |
2.746 cm³ |
|
Công suất lớn nhất |
112 kW (152 HP) tại 3.200 v/ph |
|
Mô men xoắn lớn nhất |
[chưa có dữ liệu] — hai nguồn trên site vênh nhau 335 / 355 N.m |
|
Ly hợp |
Đĩa đơn ma sát khô |
|
Hộp số |
Cơ khí — 5 số tiến, 1 số lùi |
|
Lốp |
7.50R16 — trục 1: 02 lốp, trục 2: 04 lốp (6 lốp) |
|
Hệ thống treo |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực — trước 7 lá, sau 4+5 lá |
|
Hệ thống lái |
Trục vít – ê cu bi, cơ khí, trợ lực thuỷ lực |
|
Phanh chính |
Tang trống cả hai trục, dẫn động khí nén |
|
Phanh đỗ |
Tang trống, bánh xe trục 2, khí nén + lò xo tích năng |
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
[chưa có dữ liệu] |
|
Tốc độ tối đa |
99 km/h |
|
Khả năng leo dốc |
31,8% |
|
Bình nhiên liệu |
100 lít |
|
Ắc quy |
02 bình 12V — 80 Ah |
|
Cabin |
3 chỗ, máy lạnh 2 chiều, kính chỉnh điện, vô lăng 4 chấu |
|
Đơn vị sản xuất, lắp ráp |
Công ty CP TM DV Phú Mẫn — Cụm CN Nhị Xuân, TP.HCM |
|
Giá bán |
598.000.000 đ (xe + thùng, đã gồm VAT) |
-----------
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ Ô TÔ PHÚ MẪN
Địa chỉ: Số 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh
Hotline: 0909 063 588 - 0909 683 466
☎ Tư vấn 24/7 - Gọi ngay bấm: TẠI ĐÂY
- Ô TÔ PHÚ MẪN
- Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, quận 12, TP.Hồ Chí Minh
- Chi nhánh: Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tiền Giang, Hậu Giang, An Giang, Kiên Giang
- Hotline: 0909 063 588
------------------------------------------------------
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV PHÚ MẪN
- Trụ sở: 34D Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP.Hồ Chí Minh
- Mã số thuế: 0305680712
- Tài khoản: 3142001592 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) – Chi nhánh Đông Sài Gòn
- Website: otophuman.vn
- Email: thuotophuman@gmail.com
*Lưu ý: Nhầm để nâng cao trải nghiệm cũng như hỗ trợ quý khách hàng 1 cách nhanh chóng và thuận tiện, khi quý anh/chị khách hàng nhắn Zalo cho chúng tôi, nội dung trao đổi được lưu để phục vụ chăm sóc khách hàng.
Sản phẩm cùng loại






