- XE TẢI DONGFENG
- XE TẢI JAC
- XE TẢI CHIẾN THẮNG
- XE TẢI FAW
- XE TẢI VĨNH PHÁT
- XE TẢI KENBO
- XE TẢI WULING
- XE TẢI TERACO
- XE TẢI ĐỒNG VÀNG
- XE TẢI VEAM
- XE TẢI HOWO
- XE TẢI VINAMOTOR
- XE TẢI SRM
- ĐẦU KÉO MỸ
- XE TẢI CHENGLONG
- XE TẢI ĐÔ THÀNH
- XE TẢI FOTON
- XE TẢI HINO
- XE TẢI DONGBEN
- XE TẢI THÁI LAN DFSK
- XE TẢI TRƯỜNG GIANG
- XE TẢI ISUZU
- XE TẢI CỬU LONG
- XE TẢI SUZUKI
- XE TẢI HYUNDAI
- THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ XE TẢI
XE TẢI FAW 8.6 TẤN THÙNG LỬNG DÀI 6M2
XE TẢI FAW 8.6 TẤN THÙNG LỬNG DÀI 6M2
Xe Tải Faw 8.6 tấn thùng lửng dài 6M2 đáp ứng nhu cầu chuyên chở vật liệu, vật tư nông sản là chủ yếu, rất thích nghi với các cung đường vận chuyển linh hoạt, ra vào kho xưởng, điểm tập kết hàng… Đây là dòng xe tải Faw sản xuất lắp ráp tại Việt Nam với cầu hình linh kiện, bản thiết kế do Faw Trucks cung cấp.

- Kích thước tổng thể: 8.080 x 2.300 x 3.000 (mm)
- Kích thước lọt lòng thùng chở hàng hàng: 6.235 x 2.150 x 560 (mm).
- Khoảnh cách trục: 4.700 mm
- Khoảng sáng gầm xe: 190 mm
- Góc thoát trước sau: 34º/16º.
Xe Tải Faw 8.6 tấn thùng lửng động cơ Weichai 3.7L Euro5 công suất 140HP hiệu suất vận hành cao, tiết kiệm nhiên liệu, hệ truyền động hộp số 6 tiến 1 lùi, lốp 8.25-16, Cabin kiểu lật thiết kế 03 ghế ngồi, góc mở cánh cửa 90 độ, gương chiếu hậu cho tầm quan sát lái xe an toàn.

- Trọng lượng bản thân: 4.115 Kg
- Trọng lượng toàn bộ: 12.910 Kg
- Trọng tải hàng chuyên chở: 8.600 Kg.
- Số người cho phép trên Cabin: 3 người

Xe Tải Faw 8.6 tấn thùng lửng do Ô Tô Phú Mẫn thiết kế đóng mới thùng kết cấu chắc chắn, sàn sắt 3li phẳng, đà dọc U120, đà nganh U100, trụ bửng, khung xương thép tiêu chuẩn, được gia công cơ khí sản xuất đồng bộ, tay khóa bản lề sắt dày chắc chắc, cản hông và cản sau bằng sắt, thùng lửng mở 7 bửng (6 bửng hông và bửng sau), chịu được trọng lượng cao, an toàn trong quá trình vận chuyển hàng.

- Động cơ Weichai ký hiệu WP3.7Q140E40, 4 xi lanh thẳng hàng tăng áp Turbo
- Dunh tích xilanh 3.660cm3
- Công suất: 103kW/2.900vòng/phút
- Đường kính xi lanh và hành trình piston: 102 x 112 m
- Tỉ số nén: 17,5:1
- Mômen xoắn lớn nhất: 430/ 1200~2200

Hệ thống treo nhíp lá: 1,2m, bề rộng các lá nhíp: 0,76m, độ dầy các lá nhíp trước: 1cm, và nhíp sau là: 1,2cm. Nhíp trước: 7 lá, nhíp sau: 10 lá.

- Ly hợp đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén
- Kiểu hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi
- Hệ thống phanh trước/sau: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310 x 100 / 320x130
- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2
- Hệ thống lái kiểu: loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực.

Cỡ lốp trước và sau: 8.25-16
-------------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI FAW 8.6 TẤN THÙNG LỬNG
- Loại phương tiện: Ô tô tải
- Loại thùng chở hàng: Thùng lửng
- Mã loại: FAW.WP3E5-GMC/PMA-TL
- Công thức bánh xe: 4 x 2
- Kích thước bao ngoài: 8.080 x 2.300 x 3.000 mm
- Kích thước trong thùng hàng: 6.235 x 2.150 x 560 mm
- Khoảnh cách trục: 4.700 mm
- Khoảng sáng gầm xe: 190 mm
- Góc thoát trước sau: 34º/16º
- Trọng lượng bản thân: 4.115 Kg
- Trọng lượng toàn bộ: 12.910 Kg
- Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông: 8.600 Kg
- Nhãn hiệu động cơ: Weichai
- Kiểu loại: WP3.7Q140E50
- Dung tích xi lanh: 3660 cm3
- Đường kính xi lanh x hành trình piston: 102 x 112 mm
- Tỉ số nén: 17,5:1
- Công suất lớn nhất/Tốc độ quay: 103 kW / 2900 vòng/ phút
- Mômen xoắn lớn nhất /Tốc độ quay: 430Nm / 1200~2200 vòng/ phút
- Ly hợp: Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén
- Kiểu hộp số: Hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi
- Kiểu dẫn động: Dẫn động cơ khí. 6 tiến 1 lùi
- Hệ thống phanh trước/sau: Phanh chính: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310x100 / 320x130
- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2.
- Hệ thống treo nhíp lá, treo trước: 7 lá, Treo sau: 10 lá có giảm chấn thủy lực
- Cỡ lốp trước và sau: 8.25-16
- Kiểu loại: Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa
- Tốc độ lớn nhất: 87,3 km/h
- Độ dốc lớn nhất: 36,37%
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 9,0m
- Hệ thống lái: Kiểu trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực
--------------------
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
⦁ Địa chỉ: 632 Quốc Lộ 1A, An Phú Đông, TP.HCM
⦁ Showroom: TP.Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai
⦁ Điện thoại: 0909 063 588
|
Thông số kỹ thuật |
||||
|
Loại phương tiện |
Ô tô tải |
|||
|
Kiểu thùng |
Thùng lửng |
|||
|
Mã loại |
FAW.WP3E5-GMC/PMA--TL |
|||
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|||
|
Kích thước |
||||
|
Kích thước bao ngoài |
8.080 x 2.300 x 3.000 mm |
|||
|
Khoảnh cách trục |
4.700 mm |
|||
|
Khoảng sáng gầm xe |
190 mm |
|||
|
Góc thoát trước sau |
34º/16º |
|||
|
Kích thước trong thùng hàng |
6.235 x 2.150 x 560 mm |
|||
|
Trọng lượng |
||||
|
Trọng lượng bản thân |
4.115 Kg |
|||
|
Trọng lượng toàn bộ |
12.910 Kg |
|||
|
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông |
8.600 Kg |
|||
|
Động cơ |
||||
|
Kiểu loại |
WP3.7Q140E50 |
|||
|
Dung tích xi lanh (cm3) |
3660 cm3 |
|||
|
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) |
102 x 112 mm |
|||
|
Tỉ số nén |
17,5:1 |
|||
|
Công suất lớn nhất / Tốc độ quay (vòng/phút) |
103 KW / 2900 vòng/ phút |
|||
|
Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút) |
430 Nm / 1200~2200 vòng/phút |
|||
|
Truyền động |
||||
|
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén |
|||
|
Kiểu hộp số |
Hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi |
|||
|
Kiểu dẫn động |
Dẫn động cơ khí. 6 tiến 1 lùi |
|||
|
Hệ thống phanh |
||||
|
Hệ thống phanh trước/sau |
- Phanh chính: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310x100 / 320x130 |
|||
|
Phanh tay |
- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2. |
|||
|
Hệ thống treo |
||||
|
Trục 1 |
Trục 2 |
|||
|
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) |
1,2 |
1,2 |
||
|
Chiều rộng các lá nhíp (mm) |
76 mm |
76 mm |
||
|
Chiều dầy các lá nhíp (mm) |
10 mm |
12 mm |
||
|
Số lá nhíp |
7 lá |
10 lá |
||
|
Ký hiệu lốp |
||||
|
Cỡ lốp trước và sau: |
8.25-16 |
|||
|
Cabin |
||||
|
Kiểu loại |
Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa |
|||
|
Kích thước bao (D x R x C) |
mm |
|||
|
Tính năng chuyển động |
||||
|
Tốc độ lớn nhất ô tô |
87,3 km/h |
|||
|
Độ dốc lớn nhất ô tô |
36,37% |
|||
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
9,0m |
|||
|
Hệ thống lái |
||||
|
Kiểu loại |
loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực |
|||
|
Tỉ số truyền cơ cấu lái |
23:1 mm/rad |
|||
- Ô TÔ PHÚ MẪN
- Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, quận 12, TP.Hồ Chí Minh
- Chi nhánh: Bình Dương, Đồng Nai, Kiên Giang
- Hotline: 0909 063 588
------------------------------------------------------
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV PHÚ MẪN
- Trụ sở: 34D Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP.Hồ Chí Minh
- Mã số thuế: 0305680712
- Tài khoản: 3142001592 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) – Chi nhánh Đông Sài Gòn
- Website: otophuman.vn
- Email: thuotophuman@gmail.com
Sản phẩm cùng loại






