- XE TẢI DONGFENG
- XE TẢI JAC
- XE TẢI CHIẾN THẮNG
- XE TẢI FAW
- XE TẢI VĨNH PHÁT
- XE TẢI KENBO
- XE TẢI WULING
- XE TẢI TERACO
- XE TẢI ĐỒNG VÀNG
- XE TẢI VEAM
- XE TẢI HOWO
- XE TẢI VINAMOTOR
- XE TẢI SRM
- ĐẦU KÉO MỸ
- XE TẢI CHENGLONG
- XE TẢI ĐÔ THÀNH
- XE TẢI FOTON
- XE TẢI HINO
- XE TẢI DONGBEN
- XE TẢI THÁI LAN DFSK
- XE TẢI TRƯỜNG GIANG
- XE TẢI ISUZU
- XE TẢI CỬU LONG
- XE TẢI SUZUKI
- XE TẢI HYUNDAI
- THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ XE TẢI
XE TẢI FAW 5 CHÂN 21 TẤN 380HP THÙNG BỬNG NHÔM
XE TẢI FAW 5 CHÂN 21 TẤN 380HP THÙNG BỬNG NHÔM
Xe Tải Faw 5 chân 21 tấn 380Hp là dòng tải nặng cấu hình 10X4 của Faw Trucks thiết kế, sản xuất là sản phẩm đạt tính đồng bộ cao nhất khi sở hữu kết cấu thân xe và trang bị cấu hình chịu tải toàn bộ của Faw từ động cơ, hộp số, trục cầu và Cabin Chassis. Faw 5 chân được nhập khẩu là thương hiệu lớn nhất tại Trung Quốc cả về lịch sử, thị phần và số lượng tiêu thụ, và cũng đã có thị phần khá và không ngừng tăng trưởng tốt tại thị trường Việt Nam. Trong thời gian gần đây dòng tải thùng tổng tải 34 tấn đã có sự gián đoạn bởi vần đề quy chuẩn mới nhưng đã nhanh chóng trở lại ở phân khúc này đáp ứng nhu cầu chở hàng đường dài của ngành vận tải đường bộ.

Faw 5 chân 10X4 nhập khẩu thùng bạt bửng nhôm do Ô tô Phú Mẫn thiết kế đóng thùng tại Việt Nam có kiểu loại: CA1310P25K2L7T6E5A80/PMA-TMB-BN, phân loại ô tô tải có mui theo QCVN 09:2024/BGTVT:
- Thiết kế trọng tải khối lượng hàng chuyên chở cho phép 21.000 kg.
- Khối lượng bản thân 12.870 kg
- khối lượng toàn bộ cho phép 34.000 kg.
- Phân bố khối lượng toàn bộ lên 5 trục: 5.750 / 5.750 / 6.500 / 8.000 / 8.000 kg.
- Khi xe chạy không tải trọng lượng phân bố khối lượng bản thân là 3.450 / 3.450 / 0 / 2.985 / 2.985 kg — trục thứ ba nhận 0 kg vì đã được rút lên.

Xe tải Faw 5 chân 380HP trọng tải chở hàng 21 tấn và tổng trọng tải cho phép lưu thông 34 tấn + 10%, thùng chở hàng kiểu mui bạt 9 bửng nhôm (8 bửng hông và 01 bửng sau), kích thước lọt lòng thùng chở hàng (DxRxC): 9660 x2350 x 2530/850 mm, chiều dài toàn bộ xe 12,2m và chiều cao từ mặt đất lên nóc thùng vị trí cao nhất 3,95m.

Thùng bạt bửng nhôm, lòng thùng 9.660 × 2.350 × 2.530/850 mm (thành thùng cao 850 mm, tổng chiều cao phủ bạt 2.530 mm). Kích thước bao toàn xe 12.200 × 2.500 × 3.950 mm.

Xe Tải Faw 5 chân nhập khẩu nguyên chiếc Cabin Chassis đáp ứng các tiêu chuẩn, được Ô Tô Phú Mẫn thiết kế đóng thùng đảm bảo tiêu chuẩn chất chất lượng an toàn lỹ thuật và đáp ứng nhu cầu chở hàng nặng đường dài. Đặc biệt với bản thùng bạt bửng nhôm vừa chịu lực tải khỏe, chống xô lệch hiệu quả, ngoại thất đẹp, độ bền vượt trội sẽ giúp yên tâm trên mọi hành trình.
.jpg)
- Cabin JH6 nóc cao, giống bản 4 chân đang bán tại Phú Mẫn. Nâng hạ cabin bằng điện. Bóng hơi 4 điểm. Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, kính nâng hạ điện, hai vòi phun nước rửa kính.
- Công thức bánh xe 10 × 4, năm trục. Trục 1 và 2 dẫn hướng, trục 4 và 5 chủ động, trục 3 là trục nâng hạ để chịu tải cho phép + thêm 3.2 tấn theo giấy đăng kiểm.
- Ý nghĩa thực tế: chạy có hàng thì hạ trục 3 xuống để chia tải cho đủ 5 trục; chạy rỗng thì nâng lên, bớt một cặp lốp chạm đường. Giấy đăng kiểm ghi phân bố khối lượng bản thân lên trục này bằng 0 kg, tức khi nâng nó không mang tải.

Hai chỗ ngồi kể cả người lái, 02 giường nằm. Trang bị gồm màn hình trung tâm, vô lăng đa chức năng, ổ điện 220V, ghế thông gió, hệ thống điều hòa và thông gió. Dây đai an toàn người lái loại 3 điểm.

- Cơ cấu lái trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực, bốt lái TRW. Độ rơ vành tay lái không quá 15 độ.
- Phanh chính tang trống trên cả năm trục, dẫn động khí nén, van WABCO
- Phanh đỗ kiểu tang trống tác động lên bánh trục 2, 4 và 5, dẫn động khí nén kết hợp lò xo tích năng đặt tại bầu phanh

Số nhãn hiệu FAW 2 tầng 12 số tiến 2 số lùi
Xe Faw 5 chân sở hữu cấu hình chịu tải đồng bộ so Faw Trucks thiết kế, sản xuất và trang bị từ động cơ, hộp số, hệ cầu trục. Động cơ FAW CA6DL3-38E5: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, nhiên liệu diesel. Dung tích 8.600 cm³. Công suất lớn nhất 283 kW, tương đương 380 HP, tại 2.100 vòng/phút. Mô men xoắn lớn nhất 1.800 N.m tại 1.400 vòng/phút.

- Mô men xoắn 1.800 N.m về đủ từ 1.400 vòng/phút — vùng vòng tua thấp, phù hợp xe chạy nặng đường trường.
- Ly hợp đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực có trợ lực khí nén.
- Hộp số CA12TAX230ST, 12 số tiến — nhiều hơn bản 4 chân hai cấp, chia bậc dày hơn để giữ vòng tua trong vùng mô men khi kéo đủ 34 tấn. Cầu chủ động đặt ở trục 4 và 5, tỉ số truyền 4.111.

- Lốp 12R22.5, tổng cộng 14 lốp: trục 1 hai lốp, trục 2 hai lốp, trục 3 hai lốp, trục 4 bốn lốp, trục 5 bốn lốp.
- Hệ thống treo Treo phụ thuộc, nhíp lá trên cả năm trục: 3 lá ở trục 1 và trục 2 (trục 1 có thêm giảm chấn thủy lực), 10 lá ở trục 4 và trục 5 — nơi gánh phần lớn tải. Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe ngoài 11,95 m.

Giá Xe Tải Faw 5 Chân thùng bạt bửng nhôm dao động khoảng 1 tỷ 860 triệu đồng cấu hình 10X4 động cơ 380Hp, cao hơn dòng 8X4 khoảng 250 triệu nhờ tải trọng cho phép chở hàng tên 24 tấn. Phiên bản thùng bạt tiêu chuẩn sẽ rẻ hơn bửng nhôm khoảng 60 triệu đồng. Giá xe Faw 5 chân khá cạnh tranh vơi các đối thủ cùng phân khúc (dao động từ 1 tỷ 600 triệu đến 1 tỷ 900 triệu). Tuy nhiên một số dòng 5 chân giá cao hơn do trang bị động cơ công suất trên 400Hp dư máy hao nhiên liệu. Vì vậy khi so sánh giá xe tải Faw 5 chân với các dòng khác thì yếu tố tối ưu nhiên liệu tiết kiệm thì máy 380Hp được xem là hiệu quả.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI FAW 5 CHÂN 10X4 JH6 380HP
- Nhãn hiệu: FAW
- Xuất xứ: Nhập khẩu Trung Quốc
- Loại xe: Ô tô tải thùng bạt bửng nhôm
- Mã loại: CA1310/PMA-TMB-BN
- Khối lượng bản thân: 12.870 kg
- Khối lượng hàng chuyên chở lớn nhất: 21.000 kg
- Khối lượng toàn bộ lớn nhất: 34.000 kg
- Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao): 12.200 x 2.500 x 3.950 mm
- Kích thước lòng thùng (Dài x Rộng x Cao): 9.660 x 2.350 x 2.530/850 mm
- Số người cho phép chở kể cả người lái: 02 người
- Ký hiệu, loại động cơ: CA6DL3-38E5, 4 kỳ, 6 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp
- Loại nhiên liệu: Diesel
- Thể tích làm việc: 8.600 cm³
- Công suất lớn nhất: 283 kW (380 HP) / 2.100 vòng/phút
- Mô men xoắn lớn nhất: 1.800 N.m / 1.400 vòng/phút
- Ly hợp: đĩa ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén
- Hộp số: FAW CA12TAX230ST, 12 số tiến
- Cầu chủ động: trục 4 và 5, tỉ số truyền 4.111
- Công thức bánh xe: 10 x 4
- Cỡ lốp: 12R22.5 — 14 lốp
- Bình nhiên liệu: 400 lít
- 3.3 Khung gầm / chassis và hệ thống treo
- Loại thân xe: khung xe chịu lực
- Treo trục 1 và 2: phụ thuộc, nhíp lá 03 lá, giảm chấn thủy lực
- Treo trục 4 và 5: phụ thuộc, nhíp lá 10 lá
- Trục 3: trục nâng hạ chịu tải
- Cabin 02 giường nằm, treo bóng hơi 4 điểm. Tài xế chạy tuyến dài đổi ca ngay trên xe.
- Màn hình hiển thị, vô-lăng đa chức năng, ghế ngồi thông gió
- Ổ cắm điện rời 220V — chạy tủ lạnh mini, sạc điện thoại, laptop
- Bốt lái TRW, van WABCO toàn xe, bộ trợ lực ly hợp WABCO
- Điều hòa và hệ thống thông gió
- Dây đai an toàn người lái loại 3 điểm
- 4.3 Hệ thống lái
- Cơ cấu lái trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực. Bán kính quay vòng theo vệt bánh ngoài 11,95 m. Độ rơ vô-lăng ≤ 15°.
- 4.4 Hệ thống phanh
- Phanh chính tang trống cả 5 trục, dẫn động khí nén. Phanh đỗ tang trống tác động bánh trục 2, 4 và 5, khí nén kết hợp lò xo tích năng tại bầu phanh. Giữ được xe trên dốc trên 20%.
- 4.5 Ắc quy và hệ thống điện
- Ắc quy chì – axit, 02 bình 12V dung lượng 180 Ah. Nguồn điện phụ trong cabin qua ổ cắm 220V rời
--------------------
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
⦁ Địa chỉ: 632 Quốc Lộ 1A, An Phú Đông, TP.HCM
⦁ Showroom: TP.Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai
⦁ Điện thoại: 0909 063 588
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT FAW JH6 380HP 10×4 |
|
|
Nhãn hiệu |
FAW |
|
Mã kiểu loại / Model |
CA1310P25K2L7T6E5A80/PMA-TMB-BN |
|
Loại xe |
Ô tô tải có mui |
|
Xuất xứ |
Trung Quốc — lắp ráp, đóng thùng trong nước |
|
Số GCN đăng kiểm |
12297/NVICC09-01/26-00 — cấp 18/09/2026 |
|
Khối lượng bản thân |
12.870 kg |
|
Khối lượng hàng chuyên chở |
21.000 kg |
|
Khối lượng toàn bộ cho phép |
34.000 kg |
|
Phân bố KL toàn bộ lên 5 trục |
5.750 / 5.750 / 6.500 / 8.000 / 8.000 kg |
|
Số người cho phép chở, kể cả người lái |
2 |
|
Kích thước bao (D×R×C) |
12.200 × 2.500 × 3.950 mm |
|
Kích thước lòng thùng (D×R×C) |
9.660 × 2.350 × 2.530/850 mm |
|
Kiểu thùng |
Bạt bửng nhôm |
|
Công thức bánh xe |
10 × 4 |
|
Khoảng cách trục |
1.900 + 3.550 + 1.350 + 1.350 mm |
|
Vết bánh xe 5 trục |
2.040 / 2.040 / 1.924 / 1.878 / 1.878 mm |
|
Bán kính quay vòng (vệt bánh ngoài) |
11,95 m |
|
Động cơ |
FAW CA6DL3-38E5 — 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, diesel |
|
Dung tích công tác |
8.600 cm³ |
|
Công suất lớn nhất |
283 kW (380 HP) tại 2.100 v/ph |
|
Mô men xoắn lớn nhất |
1.800 N.m tại 1.400 v/ph |
|
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
|
Hộp số |
CA12TAX230ST — 12 số tiến |
|
Cầu dẫn hướng |
Trục 1 + 2 |
|
Cầu chủ động |
Trục 4 + 5 — tỉ số truyền 4.111 |
|
Trục nâng hạ |
Trục 3 |
|
Lốp |
12R22.5 — 14 lốp (2/2/2/4/4) |
|
Hệ thống treo |
Phụ thuộc, nhíp lá: 3 lá trục 1 & 2, 10 lá trục 4 & 5 |
|
Hệ thống lái |
Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực, bốt lái TRW, độ rơ ≤ 15° |
|
Phanh chính |
Tang trống cả 5 trục, dẫn động khí nén, van WABCO — tổng lực ≥ 64.675 N |
|
Phanh đỗ |
Tang trống trục 2, 4, 5 — khí nén + lò xo tích năng, tổng lực ≥ 20.696 N |
|
Cabin |
JH6 nóc cao, 02 giường, nâng hạ điện, bóng hơi 4 điểm |
|
Tiện nghi |
Điều hòa, màn hình, vô lăng đa chức năng, ổ điện 220V, ghế thông gió |
|
Ắc quy |
02 bình 12V — 180 Ah |
|
Bình nhiên liệu |
400 lít |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
E5 |
|
Giá bán |
1.869.000.000 ₫ (đã gồm thùng) |
- Ô TÔ PHÚ MẪN
- Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, quận 12, TP.Hồ Chí Minh
- Chi nhánh: Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tiền Giang, Hậu Giang, An Giang, Kiên Giang
- Hotline: 0909 063 588
------------------------------------------------------
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV PHÚ MẪN
- Trụ sở: 34D Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP.Hồ Chí Minh
- Mã số thuế: 0305680712
- Tài khoản: 3142001592 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) – Chi nhánh Đông Sài Gòn
- Website: otophuman.vn
- Email: thuotophuman@gmail.com
*Lưu ý: Nhầm để nâng cao trải nghiệm cũng như hỗ trợ quý khách hàng 1 cách nhanh chóng và thuận tiện, khi quý anh/chị khách hàng nhắn Zalo cho chúng tôi, nội dung trao đổi được lưu để phục vụ chăm sóc khách hàng.
Sản phẩm cùng loại






