- XE TẢI DONGFENG
- XE TẢI JAC
- XE TẢI CHIẾN THẮNG
- XE TẢI FAW
- XE TẢI VĨNH PHÁT
- XE TẢI KENBO
- XE TẢI WULING
- XE TẢI TERACO
- XE TẢI VEAM
- XE TẢI HOWO
- XE TẢI ĐỒNG VÀNG
- XE TẢI SRM
- ĐẦU KÉO MỸ
- XE TẢI CHENGLONG
- XE TẢI ĐÔ THÀNH
- XE TẢI FOTON
- XE TẢI HINO
- XE TẢI DONGBEN
- XE TẢI THÁI LAN DFSK
- XE TẢI TRƯỜNG GIANG
- XE TẢI ISUZU
- XE TẢI CỬU LONG
- XE TẢI SUZUKI
- XE TẢI HYUNDAI
- THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ XE TẢI
ĐẦU KÉO DONGFENG 2 CẦU KL385
ĐẦU KÉO DONGFENG 2 CẦU KL 385 HP
Đầu Kéo Dongfeng 2 Cầu KL 385 Hp động cơ Renault dCi385-51 tiêu chuẩn khí thải Dtes Euro5 là một trong những mẫu xe đầu kéo Dongfeng Hồ Bắc nhập khẩu thương hiệu uy tín, hiệu quả vận hành tin cậy, giá thành hợp lý. Dongfeng KL 385 HP có kết cấu Cabin và khung gầm được sản xuất theo bản quyền của Volvo, độ an toàn cao nhất, cấu hình chịu tải 6X4 tổng tải 40 tấn, trọng tải Container cho phép 25 tấn.

Đầu Kéo Dongfeng 385 Hp sở hữu thiết kế và trang bị phiên bản nóc cao 02 giường

Cabin 2 giường, sàn phẳng, có thể đứng và di chuyển dễ dàng, trang bị 4 túi khí

Bậc lên bật xuống tam cấp, bằng hợp kim nhôm chống trượt

Ghế hơi điện bên lái, tay vịn 1 bên, ổ cắm điện 220V biến tần 300W, cổng kết nói USB đèn chạy ban ngày, Bluetooth theo xe, kèm giá đở điện thoại, gương chiếu hậu sấy điện.
.jpg)
Ghế lái có quạt gió làm mát, cửa sổ nóc, mui chắn gió trên đỉnh xe, cánh gió sau.
.jpg)
- Khoảng cách trục: 3350 + 1350 mm
- Kích thước xe: 6990 x 2500 x 3900mm
- Tự trọng: 8.800kg
- Tải trọng kéo theo: 40.070Kg
- Thùng nhiên liệu: 600L hộp kim nhôm
- Lốp: 12R22.5
- Động cơ Renault: dCi383-51 bộ xử lý khí thải DTES tiêu chuẩn Euro5
- Hộp số Fast: 12 JSDX220TA -B 12 số tiến 01 số lùi

- Trục cầu trước: 7 tấn.
- Cầu sau nhãn hiệu DANA: 10T (x2), Cầu láp tỷ số truyền 1.10
- Nhíp trước: 9 lá
- Nhíp sau: 10 lá sếp chữ V
Đầu Kéo Dongfeng 385 Hp áp dụng bốn công nghệ tiết kiệm nhiên liệu chính đó là: động cơ cảm biến nhiết quản lý nạp xả, thiết kế cản gió thấp, điều khiển điện tử DF VECU kết hợp tối đa hóa truyền động, giúp tiết kiệm 5% nhiên liệu so với các đối thủ cùng phân khúc.

- Cải tiến tối ưu hóa điều khiển ECU cải thiện đặc tính chân ga và tăng tính kinh tế lên 2%
- Bơm nước điện tử + BP làm mát piston điện tử, quạt gió điện tử, giúp điều khiển nhiệt độ nước chính xác hơn, giảm ma sát hao mòn phụ kiện, giảm tiêu thụ nhiên liệu 1%
- Tạo hình Cabin, gương chiếu hậu tích hợp, cánh gió cản gió thấp, hệ số cản gió của xe thấp hơn 5,46% so với sản phẩm thế hệ trước 0,568% và thấp hơn 6,34% so với các sản phẩm cạnh tranh.
Đầu kéo Dongfeng 385 HP kết cấu khung xe được nâng cấp từ cấu trúc một phần, không liên lạc thành một tấm gia cố bên trong tích hợp. Cải thiện khả năng chuyên chở tổng thể của khung và khả năng thích ứng để đối phó với các điều kiện làm việc phức tạp

Công nghệ khung được nâng cấp từ khung điện di sang khung phun bội: giải quyết vấn đề ăn mòn giữa các lớp khung: Kết hợp đinh tán và bu lông, đai ốc khóa đặt biệt có cùng cấu trúc do Volvo thiết kế. Bu lông đinh tán và các biên pháp chống nới lỏng khác ở một số vị trí, khung được gắn chặt yêu cầu độ tin cậy cao đối với kết nối thành phần.

- Bu lông đai ốc hau đầu có bề mặt hình trụ dẫn điện có răng được sử dụng để giải quyết các vấn đề an mòn rổ mặt đất, lỏng lẻo, hỏng hóc về điện và cháy xe
- Kết cấu đơn giản, thuận tiện cho người sử dụng tự bổ sung, trang bị nâng cao khả năng chịu lực của lá nhíp.
- So với nhíp bản dày, nhíp tầng có ứng suất riêng thấp hơn, tuổi thọ được cải thiện.

- So với lò xo nhíp bản dày, từng lá nhíp đơn của nhíp tầng có không gian ma sát, có tác dụng giảm chấn động
- Sau khi lá nhíp đơn của nhíp tầng bị gãy, xe vấn đi được quảng đường ngắn với tốc độ thấp

- Cấu trúc khung hình chùm được sử dụng, giúp cải thiện đáng kể khả năng chống biến dạng của cơ thể.
- Tỷ lệ sử dụng thép tấm cường độ cao và thép tấm siêu cường độ cao đạt 45,5% cao hơn so với 50% so với các sản phẩm cùng ngành tại trung quốc
- Vượt qua các quy định ngiệm ngặt về an toàn quóc tế ECE R29-03 và các bài kiểm tra tai nạn xe mô phỏng thực tế, mang đến cho khách hàng một ngôi nhà di động an toàn
Đầu Kéo Dongfeng 385 HP có độ an toàn tin cậy bào đảm bởi thiết kế Cabin và khung gầm sat-xi bởi Volvo, kỹ thuật sản xuất tiên tiến, đồng bộ, sử dung các loại vật liệu chịu lực thế hệ mới tiêu chuẩn cao. Bên cạnh đó xe đầu kéo Dongfeng 2 cầu D320 còn được trang bị hệ thống phanh hiệu quả an toàn.

- Khoảng cách phanh: khi áp suất không khí tỏng đường phanh đạt 10bar, thời gian phản hồi phanh rút ngắn 10% hiệu suất phanh tốt hơn 14%-20% so với các sản phẩm cnah tranh trong nước
- Xử lý phanh: đường cong lực phanh được tói ưu hóa theo các điều kiện làm việc khác nhau
- Thời gian : áp dụng máy nén khí xi lanh đôi dung tích lớn , áp suát khí từ 0 đến tối đa <2 phút, để đảm bảo phanh liên tục ổn định khi xuống dốc dài và nâng cao độ an toàn khi lái xe
- Độ khí nén : áp dụng mối chèn phanh và công nghệ ống thép dạng ống sắt hai lưỡi, kết nối đường ống đáng tin cậy, toàn bộ xe đứng yên trong 12 giờ và áp suất không khí giảm trong vòng 2bar
- Khả năng đỗ xe : độ dốc tối đa của thường thông trường trong nước là 10% và khả năng đổ xe của kiểu xe D320 được thiết kế lớn hơn 20%
- Van chính : van rơ móc phản ứng cao KNORR được sử dụng, cho phép thời gian thiết lập nhanh hơn và phản hồi rơ móc chạy nhanh hơn
- Bộ sấy khí: sử dụng KNORR-BREMSE APU, xi lanh sấy được trang bị cơ cấu lọc trước, chu kỳ thay thế xi lanh sấy đạt 100.000 km
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO DONGFENG KL 385 HP
- Loại xe: Ô tô đầu kéo
- Nhãn hiệu: DONGFENG
- Công thức bánh xe: 6X4
1. Cabin:
- Cabin nóc cao 2 giường, sản phẳng 4 túi khí điện giảm sóc bậc lên xuống tam cấp, ghế hơi điện bên lái, tay vịn đơn 1 bên, ổ cắm điện 220V biến tần 300W, cổng kết nối USB, đèn chạy ban ngày, Blutooth theo xe, kèm giá đỡ điện thoại, gương chiếu hậu sấy điện
- Option lựa chọn: quạt gió ghế lái, cửa sổ nóc, mui chắn gió trên đỉnh xe, cánh gió sau
2. Kích thước xe
- Kích thước bao ngoài (mm): 6990 x 2500 x 3900 mm
- Chiều dài cơ sở (mm): 3.350 + 1.350 mm
3. Trọng lượng xe
- Tổng tải trọng: 25.000 kg
- Tự trọng (Kg): 8.800 kg
- Tải trọng kéo (Kg): 40.070 kg
- 4. Động cơ
- Model: DCI385-51 (Renault – Pháp) – Euro 5
- Loại nhiên liệu Diezel
- Công suất cực đại: 385PS tại 1800 vòng/phút
- Mômen xoắn cực đại: 2000N.m tại 1000-1400 vòng/phút
- Đường kính xylanh x hành trình piston (mm): 123 × 156mm
- Dung tích xylanh (cc): 11.120 cm3
- Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
- Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
- Định mức tiêu hao không tải: 32L/100km
5. Hệ thống truyền lực và chuyển động
- Model hộp số: 12JSDX220TA-B
- Loại hộp số: 12 số tiến, 2 số lùi (2 tầng nhanh chậm)
- Cầu trước: Tải trọng 7 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định
- Cầu sau: Cầu láp, tỷ số truyền 4.10. Tải trọng 2*10 tấn
- Cỡ lốp: 12R22.5, lốp bố thép 11 quả
- Tốc độ cực đại (km/h): 110 km/h
- Khả năng vượt dốc (%Tan): 30,1%
- Thùng nhiên liệu (lít): 600L
- Hệ thống treo cầu trước/sau: Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Hệ thống lái: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
- Hệ thống phanh: Tang trống /Khí nén
---------o0o--------
Hotline: 0909 063 588 - 0909 683 466
*******
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
Ô TÔ PHÚ MẪN
Số 632 Quốc lộ 1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh
☎ Tư vấn 24/7 - Gọi ngay bấm: TẠI ĐÂY
|
Loại xe |
Ô tô đầu kéo |
|
Nhãn hiệu |
DONGFENG |
|
Công thức bánh xe |
6X4 |
|
Cabin xe |
|
|
Cabin D320 nóc cao 2 giường, sản phẳng 4 túi khí điện giảm sóc bậc lên xuống tam cấp, ghế hơi điện bên lái, tay vịn đơn 1 bên, ổ cắm điện 220V biến tần 300W, cổng kết nối USB, đèn chạy ban ngày, Blutooth theo xe, kèm giá đỡ điện thoại, gương chiếu hậu sấy điện |
|
|
Option lựa chọn: quạt gió ghế lái, cửa sổ nóc, mui chắn gió trên đỉnh xe, cánh gió sau |
|
|
Kích thước xe |
|
|
Kích thước bao ngoài |
6990 x 2500 x 3900 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3.350 + 1.350 mm |
|
Trọng lượng xe |
|
|
Tổng tải trọng (Kg) |
25.000 kg |
|
Tự trọng (Kg) |
8.800 kg |
|
Tải trọng kéo (Kg) |
40.070 kg |
|
Động cơ |
|
|
Model |
DCI385-51 (Renault – Pháp) – Euro 5 |
|
Loại nhiên liệu |
Diezel |
|
Công suất cực đại |
385PS tại 1800 vòng/phút |
|
Mômen xoắn cực đại |
2000N.m tại 1000-1400 vòng/phút |
|
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) |
123 × 156mm |
|
Dung tích xylanh (cc) |
11.120 cm3 |
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
|
Ly hợp |
Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh |
|
Định mức tiêu hao không tải |
32L/100km |
|
Hệ thống truyền lực và chuyển động |
|
|
Model hộp số |
12JSDX220TA-B |
|
Loại hộp số |
12 số tiến, 2 số lùi (2 tầng nhanh chậm) |
|
Cầu trước |
Tải trọng 7 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định |
|
Cầu sau |
Cầu láp, tỷ số truyền 4.10. Tải trọng 2*10 tấn |
|
Cỡ lốp |
12R22.5, lốp bố thép 11 quả |
|
Tốc độ cực đại (km/h) |
110 km/h |
|
Khả năng vượt dốc (%Tan) |
30,1% |
|
Thùng nhiên liệu (lít) |
550L |
|
Hệ thống treo cầu trước/sau |
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
|
Hệ thống lái |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Hệ thống phanh |
Tang trống /Khí nén |
- Ô TÔ PHÚ MẪN
- Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, quận 12, TP.Hồ Chí Minh
- Chi nhánh: Bình Dương, Đồng Nai, Kiên Giang
- Hotline: 0909 063 588
------------------------------------------------------
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV PHÚ MẪN
- Trụ sở: 34D Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP.Hồ Chí Minh
- Mã số thuế: 0305680712
- Tài khoản: 3142001592 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) – Chi nhánh Đông Sài Gòn
- Website: otophuman.vn
- Email: thuotophuman@gmail.com
Sản phẩm cùng loại






